MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

STTHÀNG HÓAMÃ HÀNG HÓANHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCH NƯỚC NGOÀI LIÊN THÔNGMỨC KÝ QUỸ BAN ĐẦU / HỢP ĐỒNG
1Dầu Brent miniBMNăng lượngICESG19,177,840 VNĐ
2Khí tự nhiên miniNQGNăng lượngNYMEX47,325,220 VNĐ
3Dầu thô WTI microMCLENăng lượngNYMEX26,495,700 VNĐ
4ĐồngCPEKim loạiCOMEX138,787,000 VNĐ
5BạcSIEKim loạiCOMEX239,723,000 VNĐ
6Chì LMELEDZKim loạiLME79,647,000 VNĐ
7Đồng LMELDKZKim loạiLME360,990,000 VNĐ
8Kẽm LMELZHZKim loạiLME94,545,000 VNĐ
9Nhôm LMELALZKim loạiLME69,333,000 VNĐ
10Niken LMELNIZKim loạiLME199,404,000 VNĐ
11Thiếc LMELTIZKim loạiLME358,583,400 VNĐ
12Bạch kimPLEKim loạiNYMEX82,010,500 VNĐ
13Quặng sắtFEFKim loạiSGX55,514,800 VNĐ
14Dầu BrentQONăng lượngICEEU191,778,400 VNĐ
15Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICEEU163,172,220 VNĐ
16Dầu WTI miniNQMNăng lượngNYMEX132,478,500 VNĐ
17Dầu WTICLENăng lượngNYMEX264,957,000 VNĐ
18Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX189,255,000 VNĐ
19Xăng pha chếRBENăng lượngNYMEX277,574,000 VNĐ
20Dầu cọ thôMPONguyên liệu công nghiệpBMDX49,545,000 VNĐ
21Đường trắngQWNguyên liệu công nghiệpICEEU42,920,740 VNĐ
22Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICEEU44,411,840 VNĐ
23Ca caoCCENguyên liệu công nghiệpICEUS47,944,600 VNĐ
24Đường 11SBENguyên liệu công nghiệpICEUS33,905,320 VNĐ
25BôngCTENguyên liệu công nghiệpICEUS88,319,000 VNĐ
26Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICEUS227,106,000 VNĐ
27Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpOSE14,210,000 VNĐ
28Cao su TSR20ZFTNguyên liệu công nghiệpSGX16,402,100 VNĐ
29NgôZCENông sảnCBOT54,253,100 VNĐ
30Đậu tươngZSENông sảnCBOT95,889,200 VNĐ
31Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT65,608,400 VNĐ
32Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT64,346,700 VNĐ
33Lúa mìZWANông sảnCBOT113,553,000 VNĐ
34Ngô miniXCNông sảnCBOT10,850,620 VNĐ
35Đậu tương miniXBNông sảnCBOT19,177,840 VNĐ
36Lúa mì miniXWNông sảnCBOT22,710,600 VNĐ
37Gạo thôZRENông sảnCBOT27,138,020 VNĐ
38Lúa mì KansasKWENông sảnCBOT111,029,600 VNĐ

(Ban hành theo quyết định số 130/QĐ/TGĐ-MXV ngày 04/03/2022)


Tin nổi bật